XE ĐẦU KÉO 6x4 HOWO A7-G

XE ĐẦU KÉO 6x4 HOWO A7-G
Hãng: HOWO
Năm sản xuất: 2015
Lượt truy cập: 2737
Tình trạng: Còn Hàng Liên Hệ

Xe tải nhập khẩu trong đó có xe đầu kéo 6x4 Howo A7G 375HP được nhập khẩu nguyên chiếc với chất lượng đạt tiêu chuẩn Châu Á-Phi công nghệ sản xuất, kiểu dáng đầu kéo 6x4 Howo A7G 375HP phong phú giá cả hợp lý cùng với sự đảm bảo về giá trị sử dụng.

Xe đầu kéo 6x4 Howo A7G 375HP cũng như tạo cho quý khách nhanh chóng thu lại lợi nhuận cao nhất khi sử dụng sản phẩm xe đầu kéo 6x4 Howo A7G 375HP của HC motor.

Nhãn Hiệu
Số loại ZZ4257N3247N1B (375 HP)
Kiểu cabin - Model A7-G, 2 giường nằm, khóa cửa từ xa điều khiển điện tử, cabin nâng điện kết hợp thủy lực góc lật rộng, điều hòa và hệ thống thông gió, Radio kết hợp đọc thẻ nhớ SD & USB, ghế tự động điều chỉnh bằng hơi.
Hệ thống lái - Trục vít, Trợ lực lái thủy lực
Hệ thống phanh - Hệ thống phanh khí nén 2 dòng WABCO (Mỹ), có phanh khí xả
Kích Thước
Chiều dài cơ sở (mm) 3200 + 1400
Kích thước bao (mm) Dài 6920 x Rộng 2500 x Cao 3850
Vệt bánh xe (mm) Trước 2041 x Sau 1860
Trọng Lượng
Tự trọng 9870
Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo xe 38000
Động Cơ
Nhãn hiệu - Động cơ WD615.96E, Europe III
Kiểu động cơ - Turbo tăng áp, làm mát khí nạp. <br/><br/> - Diesel 4 kỳ, làm mát bằng nước
Số xy lanh - 6 xy lanh thẳng hàng.
Dung tích làm việc (L) 9.726
Đường kính xy lanh x hành trình piston (mm) 126x130
Tỷ số nén 17:5:1
Công suất / Vòng quay (HP/rpm) 375 / 2000
Moment xoắn lớn nhất/ vòng quay (N.m/rpm) 1500 / 1300-1600
Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh) 189
Hệ thống điện - Ắc quy: 12V(165Ah)x2. <br/><br/> Máy phát: 24V, 1540W. <br/><br/> Máy khởi động: 24V 7.5 KW.
Ly Hợp
Đĩa ma sát, hệ thống điều khiển - Đường kính 430 (mm)<br/><br/>- Điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp Số
Nhãn hiệu HW19712
Kiểu loại - Cơ khí, 12 số tiến và 02 số lùi
Cầu Xe
Khả năng chịu tải (kG) - Trục trước: 9000 Kg <br/></br> Trục sau: 13000 Kg
Tỷ số truyền cầu sau 4.42
Cỡ lốp - 12R22.5 - 16pr, Lốp bố thép không ruột
Khung Chassi
Kích thước - Thép hình chữ U kép với mặt cắt 300*80*8 mm
Công nghệ sơn - Sơn nhiệt 250°C
Hệ thống nhíp - Trục trước 9 lá, giảm chấn thủy lực với 2 chế độ chống xóc và chống dịch chuyển, thanh cân bằng. Trục sau 12 lá nhíp giá chuyển hướng, thanh cân bằng
Mâm kéo - Mâm lớn, ắc 50 hoặc 90
Các Thông Số Khi Xe Hoạt Động
Tốc độ lớn nhất (km/h) 101
Khả năng leo dốc (%) 29
Mức tiêu hao nhiên liệu 30 lít/ 100Km
Đường kính vòng quay nhỏ nhất (m) 15
Khoảng cách phanh lớn nhất (ở tốc độ 30 km/h) ≤10
Khoảng sáng gầm nhỏ nhất (mm) 300
Bình nhiên liệu Hợp kim nhôm 600 L với hệ thống khóa
Lê Long: Giá thành dòng xe này hợp lý, chất lượng ổn định.
Nguyễn Khoa: Dòng xe này tiếp kiệm nhiên liệu, thùng xe lớn nên vận chuyển được nhiều hàng hóa, cabin dầy đủ tiện nghi.
Viết nhận xét cho sản phẩm này
Tác Giả:

Nội Dung:

Đánh Giá: