XE Ô TÔ SÁT-XI TẢI

XE Ô TÔ SÁT-XI TẢI
Hãng: HOWO
Năm sản xuất: 2015
Lượt truy cập: 1759
Tình trạng: Còn Hàng Liên Hệ

XE Ô TÔ SÁT-XI TẢI 371HP có công thức bánh xe là 8×4 được đánh giá là một trong những thiết kế nổi bật, hội tụ đầy đủ của dòng xe hạng sang được đưa vào trong dòng xe tải. Thiết kế tinh tế, công nghệ cao, như một tác phẩm đột phá trong dòng sản phẩm xe tải.

XE Ô TÔ SÁT-XI TẢI hiện nay trên thị trường có rất nhiều chủng loại từ tải trọng đến giá thành. Với những đặc điểm nổi bật của mình, chúng tôi tin chắc rằng XE Ô TÔ SÁT-XI TẢI 371HP sẽ là sự lựa chọn đồng hành của Quý Khách.

Hộp số

Tỷ số truyền: 14.28 10.62 7.87 5.88 4.38 3.27 2.43 1.8 1.34 1.00 R1 13.91 R2 3.18

Nhãn Hiệu
Số loại ZZ1317N4667N1 (371 HP)
Kiểu cabin - Model HW76, 1 giường nằm, khóa cửa từ xa điều khiển điện tử, cabin nâng điện kết hợp thủy lực góc lật rộng, điều hòa và hệ thống thông gió, Radio kết hợp đọc thẻ nhớ SD & USB, ghế tự động điều chỉnh bằng hơi.
Hệ thống lái - Model ZF8098 trục vít, Trợ lực lái thủy lực.
Hệ thống phanh - Hệ thống phanh khí nén 2 dòng WABCO (Mỹ), có phanh khí xả
Kích Thước
Chiều dài cơ sở (mm) 1800 + 5050 + 1400
Kích thước bao (mm) Dài 11950 x Rộng 2500 x Cao 3140
Vệt bánh xe (mm) Trước 2041 x Sau 1860
Trọng Lượng
Tự trọng 11770
Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo xe 31000
Động Cơ
Nhãn hiệu - Động cơ WD615.47, Europe II
Kiểu động cơ - Turbo tăng áp, làm mát khí nạp. <br/><br/> - Diesel 4 kỳ, làm mát bằng nước.
Số xy lanh - 6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích làm việc (L) 9.726
Đường kính xy lanh x hành trình piston (mm) 126x130
Tỷ số nén 17:01
Công suất / Vòng quay (HP/rpm) 371 / 2200
Moment xoắn lớn nhất/ vòng quay (N.m/rpm) 1500 / 1100-1600
Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh) 196
Hệ thống điện - Ắc quy: 12V(165Ah)x2. <br/><br/> - Máy phát: 24V, 1540W. <br/><br/> - Máy khởi động: 24V 7.5 KW.
Ly Hợp
Đĩa ma sát, hệ thống điều khiển - Đường kính 430 (mm)<br/><br/>- Điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp Số
Nhãn hiệu HW15710
Kiểu loại - Cơ khí, 10 số tiến và 02 số lùi
Cầu Xe
Khả năng chịu tải (kG) - Trục trước HF7/7000 <br/><br/> -Trục sau HW13/13000.
Tỷ số truyền cầu sau 4.22
Cỡ lốp - 11.00R20 - 18pr, Lốp bố thép không ruột
Khung Chassi
Kích thước - Thép hình chữ U kép với mặt cắt 300*80*8 mm
Công nghệ sơn - Sơn nhiệt 250°C.
Hệ thống nhíp - Trục trước 14+13 lá nhíp, giảm chấn thủy lực với 2 chế độ chống xóc và chống dịch chuyển, thanh cân bằng. Trục sau 12 lá nhíp, giá chuyển hướng, thanh cân bằng
Mâm kéo -
Các Thông Số Khi Xe Hoạt Động
Tốc độ lớn nhất (km/h) 102
Khả năng leo dốc (%) 45
Mức tiêu hao nhiên liệu 30 lít/ 100Km
Đường kính vòng quay nhỏ nhất (m) 21
Khoảng cách phanh lớn nhất (ở tốc độ 30 km/h) ≤10
Khoảng sáng gầm nhỏ nhất (mm) 300
Bình nhiên liệu Hợp kim nhôm 400 L với hệ thống khóa
Viết nhận xét cho sản phẩm này
Tác Giả:

Nội Dung:

Đánh Giá: