XE ĐẦU KÉO SITRAK 6x4

XE ĐẦU KÉO SITRAK 6x4
Hãng: HOWO
Năm sản xuất: 2015
Lượt truy cập: 1827
Tình trạng: Còn Hàng Liên Hệ



Kiểu cabin: Model C7H-G hai giường nằm. Khóa cửa từ xa điều khiển điện tử, cabin treo khí, nâng bằng điện, ghế tài xế tự động điều chỉnh bằng hơi. Vô lăng điều chỉnh nhiều vị trí. Đai an toàn. Giải trí MP5. Điều chỉnh kính hậu bằng điện, sấy kính.
- Hệ thống phanh: Hệ thống phanh khí nén 2 dòng WABCO (Mỹ), có phanh khí xả
- Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo theo : 39000
- Công suất / Vòng quay (KW/rpm): 265(257)/1900; 294(287)/1900; 324(316)/1900
- Tiêu chuẩn khí xả: EURO III, EURO IV
- Hộp số Nhãn hiệu: ZF 16S221
- Cỡ lốp: 315/80R22.5 Lốp bố thép không ruột
- Kích thước khung chassi: Thép hình chữ U kép với mặt cắt 300*80*8 mm
- Hệ thống nhíp: Trục trước 4 lá, giảm chấn thủy lực với 2 chế độ chống xóc và chống dịch chuyển, thanh cân bằng. Trục sau 5 lá nhíp giá chuyển hướng, thanh cân bằng
- Mâm kéo: JOST 50 hoặc JOST 90

Nhãn Hiệu
Số loại NONE
Kiểu cabin Model C7H-G hai giường nằm. <br/>Khóa cửa từ xa điều khiển điện tử, cabin treo khí, nâng bằng điện, ghế tài xế tự động điều chỉnh bằng hơi. Vô lăng điều chỉnh nhiều vị trí. Đai an toàn. Giải trí MP5. Điều chỉnh kính hậu bằng điện, sấy kính.
Hệ thống lái ZF8098, hệ thống lái trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Hệ thống phanh khí nén 2 dòng WABCO (Mỹ), có phanh khí xả
Kích Thước
Chiều dài cơ sở (mm) 3225+1350
Kích thước bao (mm) Dài 6800 x Rộng 2496 x Cao 3660
Vệt bánh xe (mm) Trước 2022 x Sau 1830
Trọng Lượng
Tự trọng 8800
Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo xe 39000
Động Cơ
Nhãn hiệu MC11.36 (35)<br/>MC11.39(40)<br/>MC11.43(44)
Kiểu động cơ Diesel 4 kỳ, làm mát bằng nước
Số xy lanh 6
Dung tích làm việc (L) 10.518
Đường kính xy lanh x hành trình piston (mm) 120x155
Tỷ số nén 19:01
Công suất / Vòng quay (HP/rpm) -
Moment xoắn lớn nhất/ vòng quay (N.m/rpm) 1800/1000~1400; 1900
Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh) <=210
Hệ thống điện -
Ly Hợp
Đĩa ma sát, hệ thống điều khiển Đường kính 430 (mm) <br/>Điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp Số
Nhãn hiệu ZF 16S221
Kiểu loại Cơ khí, 16 số tiến và 02 số lùi
Cầu Xe
Khả năng chịu tải (kG) Cầu trước: HF7, 7000kg, phanh đĩa <br/>Cầu sau: MCY13Q; Cầu MAN 2x13000Kg
Tỷ số truyền cầu sau 3,08 3,36 3,70 4.11
Cỡ lốp 315/80R22.5 Lốp bố thép không ruột
Khung Chassi
Kích thước Thép hình chữ U kép với mặt cắt 300*80*8 mm
Công nghệ sơn - Sơn nhiệt 250°C.
Hệ thống nhíp Trục trước 4 lá, giảm chấn thủy lực với 2 chế độ chống xóc và chống dịch chuyển, thanh cân bằng. Trục sau 5 lá nhíp giá chuyển hướng, thanh cân bằng
Mâm kéo JOST 50 hoặc JOST 90
Các Thông Số Khi Xe Hoạt Động
Tốc độ lớn nhất (km/h) 101
Khả năng leo dốc (%) 35
Mức tiêu hao nhiên liệu 32 lít/ 100Km
Đường kính vòng quay nhỏ nhất (m) 24
Khoảng cách phanh lớn nhất (ở tốc độ 30 km/h) ≤10
Khoảng sáng gầm nhỏ nhất (mm) 300
Bình nhiên liệu 400L
Viết nhận xét cho sản phẩm này
Tác Giả:

Nội Dung:

Đánh Giá: