XE ĐẦU KÉO 6x4 HOWO T5G-V

XE ĐẦU KÉO 6x4 HOWO T5G-V
Hãng: HOWO
Năm sản xuất: 2015
Lượt truy cập: 1809
Tình trạng: Còn Hàng Liên Hệ

Xe tải nhập khẩu trong đó có xe ĐẦU KÉO 6x4 HOWO T5G-V được nhập khẩu nguyên chiếc với chất lượng đạt tiêu chuẩn Châu Á-Phi công nghệ sản xuất, kiểu dáng ĐẦU KÉO 6x4 HOWO T5G-V phong phú giá cả hợp lý cùng với sự đảm bảo về giá trị sử dụng.

Xe ĐẦU KÉO 6x4 HOWO T5G-V cũng như tạo cho quý khách nhanh chóng thu lại lợi nhuận cao nhất khi sử dụng sản phẩm xe ĐẦU KÉO 6x4 HOWO T5G-V của HC motor.

Nhãn Hiệu
Số loại ZZ4257N324GC1 (336 HP)
Kiểu cabin - Model T5G-V, 2 giường nằm, khóa cửa từ xa điều khiển điện tử, cabin nâng điện kết hợp thủy lực góc lật rộng, điều hòa và hệ thống thông gió, Radio kết hợp đọc thẻ nhớ SD & USB, ghế tự động điều chỉnh bằng hơi.
Hệ thống lái - D39, Trục vít Ecu-bi, Trợ lực lái thủy lực
Hệ thống phanh - Hệ thống phanh khí nén 2 dòng WABCO (Mỹ), có phanh khí xả
Kích Thước
Chiều dài cơ sở (mm) 3200 + 1400
Kích thước bao (mm) Dài 6800 x Rộng 2496 x Cao 3335
Vệt bánh xe (mm) Trước 2015 x Sau 1830
Trọng Lượng
Tự trọng 8100
Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo xe 39365
Động Cơ
Nhãn hiệu - Động cơ MC07.34-30 (Công nghệ MAN), Europe III
Kiểu động cơ - Turbo tăng áp, làm mát khí nạp

- Diesel 4 kỳ, Commonrail, phun dầu điện tử
Số xy lanh - 6 xy lanh thẳng hàng.
Dung tích làm việc (L) 6.870
Đường kính xy lanh x hành trình piston (mm) 108x125
Tỷ số nén 16:5:1
Công suất / Vòng quay (HP/rpm) 336 / 2300
Moment xoắn lớn nhất/ vòng quay (N.m/rpm) 1250 / 1200-1800
Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh) 185
Hệ thống điện - Ắc quy: 12V(165Ah)x2

- Máy phát: 24V, 1540W

- Máy khởi động: 24V 7.5 KW
Ly Hợp
Đĩa ma sát, hệ thống điều khiển - Đường kính 430 (mm)

- Điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp Số
Nhãn hiệu HW19712CL
Kiểu loại - Hợp kim nhôm

- Cơ khí, 12 số tiến và 02 số lùi
Cầu Xe
Khả năng chịu tải (kG) - Trục trước VGD060QB; 6000 Kg

- Trục sau MCY13Q; Cầu MAN 13000 Kg
Tỷ số truyền cầu sau 4.63
Cỡ lốp - 295/80R22.5 - 16pr, Lốp bố thép không ruột, vành hợp kim nhôm
Khung Chassi
Kích thước - Thép hình chữ U kép với mặt cắt 300*80*8 mm
Công nghệ sơn - Sơn nhiệt 250°C.
Hệ thống nhíp - Trục trước 4 lá, giảm chấn thủy lực với 2 chế độ chống xóc và chống dịch chuyển, thanh cân bằng. Trục sau 5 lá nhíp giá chuyển hướng, thanh cân bằng.
Mâm kéo - Mâm lớn, ắc 50 hoặc 90
Các Thông Số Khi Xe Hoạt Động
Tốc độ lớn nhất (km/h) 110
Khả năng leo dốc (%) 29
Mức tiêu hao nhiên liệu 29 lít/ 100Km
Đường kính vòng quay nhỏ nhất (m) 15
Khoảng cách phanh lớn nhất (ở tốc độ 30 km/h) ≤ 10
Khoảng sáng gầm nhỏ nhất (mm) 300
Bình nhiên liệu Hợp kim nhôm 400 L với hệ thống khóa
Viết nhận xét cho sản phẩm này
Tác Giả:

Nội Dung:

Đánh Giá: