XE ĐẦU KÉO HOWO-A7 (Cầu MAN)

XE ĐẦU KÉO HOWO-A7 (Cầu MAN)
Hãng: HOWO
Năm sản xuất: 2015
Lượt truy cập: 1874
Tình trạng: Còn Hàng Liên Hệ
Xe tải nhập khẩu trong đó có XE ĐẦU KÉO HOWO-A7 (Cầu MAN)  được nhập khẩu nguyên chiếc với chất lượng đạt tiêu chuẩn Châu Á-Phi công nghệ sản xuất, kiểu dáng ô tô XE ĐẦU KÉO HOWO-A7 (Cầu MAN)  phong phú giá cả hợp lý cùng với sự đảm bảo về giá trị sử dụng.
Xe ô tô XE ĐẦU KÉO HOWO-A7 (Cầu MAN)  cũng như tạo cho quý khách nhanh chóng thu lại lợi nhuận cao nhất khi sử dụng sản phẩm xe ô tô SẮT-XI TẢI 8x4 HOWO A7 của HC motor.
Nhãn Hiệu
Số loại ZZ4257V3247N1B (420 HP)
Kiểu cabin Model A7-G, 2 giường nằm, khóa cửa từ xa điều khiển điện tử, cabin nâng điện kết hợp thủy lực góc lật rộng, điều hòa và hệ thống thông gió, Radio kết hợp đọc thẻ nhớ SD & USB, ghế tự động điều chỉnh bằng hơi.
Hệ thống lái Trợ lực lái thủy lực
Hệ thống phanh Hệ thống phanh khí nén 2 dòng, có phanh khí xả, bánh xe trước phanh đĩa
Kích Thước
Chiều dài cơ sở (mm) 3225 + 1350
Kích thước bao (mm) Dài 6920 x Rộng 2500 x Cao 3950
Vệt bánh xe (mm) Trước 2041 x Sau 1860
Trọng Lượng
Tự trọng 9950
Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo xe 37920
Động Cơ
Nhãn hiệu Động cơ D12.42, Europe III
Kiểu động cơ Turbo tăng áp, làm mát khí nạp. Diesel 4 kỳ, làm mát bằng nước
Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích làm việc (L) 11.596
Đường kính xy lanh x hành trình piston (mm) 126x155
Tỷ số nén 17:01
Công suất / Vòng quay (HP/rpm) 420 / 2000
Moment xoắn lớn nhất/ vòng quay (N.m/rpm) 1820 / 1100-1500
Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh) 196
Hệ thống điện Ắc quy: 12V(165Ah)x2. Máy phát: 24V, 1540W. Máy khởi động: 24V 7.5 KW.
Ly Hợp
Đĩa ma sát, hệ thống điều khiển Đường kính 430 (mm) Điều khiển thủy lực với trợ lực khí
Hộp Số
Nhãn hiệu HW12
Kiểu loại Cơ khí, 12 số tiến và 02 số lùi
Cầu Xe
Khả năng chịu tải (kG) Trục trước: 9000. Trục sau: 13000 CẦU MAN
Tỷ số truyền cầu sau 4.42
Cỡ lốp 12R22.5 - 16pr, Lốp bố thép không ruột
Khung Chassi
Kích thước Thép hình chữ U kép với mặt cắt 300*80*8 mm
Công nghệ sơn Sơn nhiệt 2500C
Hệ thống nhíp Trục trước 9 lá, có giảm xóc thủy lực với 2 chế độ chống xóc và chống dịch chuyển. Trục sau 12 lá nhíp giá chuyển hướng, thanh cân bằng
Mâm kéo Loại lớn Ø900 mm
Các Thông Số Khi Xe Hoạt Động
Tốc độ lớn nhất (km/h) 101
Khả năng leo dốc (%) 29
Mức tiêu hao nhiên liệu 30 lít/ 100Km
Đường kính vòng quay nhỏ nhất (m) 15
Khoảng cách phanh lớn nhất (ở tốc độ 30 km/h) ≤10
Khoảng sáng gầm nhỏ nhất (mm) 300
Bình nhiên liệu 600L với hệ thống khóa
Viết nhận xét cho sản phẩm này
Tác Giả:

Nội Dung:

Đánh Giá: