CAMC CHỞ HÀNG KHUNG CHASSIS (8X4)

CAMC CHỞ HÀNG KHUNG CHASSIS (8X4)
Hãng: CAMC
Năm sản xuất: 2015
Lượt truy cập: 2111
Tình trạng: Còn Hàng Liên Hệ
Đầu kéo CAMC với nội thất hình dáng thiết kế tinh tế, đẹp bắt mắt  là sự lựa chọn cho bạn và niềm tự hào của bạn, đầu kéo camc đầu cao là ngôi nhà di động là bộ mặt của bạn khi khẳng định đẳng cấp và niềm tự hào với bạn bè, đồng nghiệp, anh em tổ lái. Đầu kéo CAMC giúp tiết kiệm nhiên liệu, giá cả phải chăng sẽ là sự lựa chọn sáng suốt cho quý khách hàng.

- Kiểu cabin: Model H08 đầu bằng, 1 giường nằm, máy điều hòa không khí, radio máy nghe nhạc Mp3, hệ thống nâng Cabin điện tử, sàn làm việc phía sau Cabin, ghế ngồi lái và ghế bên sử dụng hệ thống giảm chấn bằng khí
- Hệ thống phanh: Hệ thống phanh khí nén 2 dòng WABCO (Mỹ), có phanh khí xả
- Tổng trọng lượng theo thiết kế: 25000
- Nhãn hiệu: Động cơ YC6MK375-33(300HP), Europe III
- Hệ thống điện: Ắc quy: 12V(165Ah)x2. Máy khởi động: 24V 7.5 KW
Cỡ lốp: 11R22.5 16PR  , Lốp bố thép không ruột, 1 lóp dự phòng
- Kích thước khung chassis dày 10 mm (1 lớp)
- Hệ thống nhíp: nhíp lá trước 9/ nhíp sau 12 
- Tốc độ lớn nhất (km/h): 90
- Mức tiêu hao nhiên liệu: 30 lít/ 100Km
- Bình nhiên liệu: Hợp kim nhôm 500 L với hệ thống khóa
Nhãn Hiệu
Số loại HN4250P41C2M3
Kiểu cabin Model H08 đầu bằng, 1 giường nằm, máy điều hòa không khí, radio máy nghe nhạc Mp3, hệ thống nâng Cabin điện tử, sàn làm việc phía sau Cabin, ghế ngồi lái và ghế bên sử dụng hệ thống giảm chấn bằng khí
Hệ thống lái -
Hệ thống phanh Hệ thống phanh khí nén 2 dòng WABCO (Mỹ), có phanh khí xả
Kích Thước
Chiều dài cơ sở (mm) 3200+1350
Kích thước bao (mm) Dài 6750 x Rộng 2495 x Cao 3100
Vệt bánh xe (mm) Trước 2065 x Sau 1860
Trọng Lượng
Tự trọng 9500
Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo xe 39305
Động Cơ
Nhãn hiệu Động cơ YC6MK375-33(300HP), Europe III
Kiểu động cơ Turbo tăng áp, làm mát khí nạp. Diesel 4 kỳ, làm mát bằng nước
Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích làm việc (L) 10.338cc
Đường kính xy lanh x hành trình piston (mm) 123x145
Tỷ số nén 17:01
Công suất / Vòng quay (HP/rpm) 300/1900
Moment xoắn lớn nhất/ vòng quay (N.m/rpm) 1700/1100-1500
Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh) 196
Hệ thống điện Ắc quy: 12V(165Ah)x2. Máy phát: 24V, 1540W. Máy khởi động: 24V 7.5 KW
Ly Hợp
Đĩa ma sát, hệ thống điều khiển Đường kính 430 (mm) Điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp Số
Nhãn hiệu WD615.96
Kiểu loại Cơ khí, 12 số tiến và 02 số lùi
Cầu Xe
Khả năng chịu tải (kG) Trục trước: 7T. Trục sau:18T
Tỷ số truyền cầu sau 4.1
Cỡ lốp 11R22.5 16PR , Lốp bố thép không ruột, 1 lóp dự phòng
Khung Chassi
Kích thước chassis dày 10 mm (1 lớp)
Công nghệ sơn Sơn nhiệt 250C
Hệ thống nhíp nhíp lá trước 9/ nhíp sau 12
Mâm kéo -
Các Thông Số Khi Xe Hoạt Động
Tốc độ lớn nhất (km/h) 90
Khả năng leo dốc (%) 45
Mức tiêu hao nhiên liệu 30 lít/ 100Km
Đường kính vòng quay nhỏ nhất (m) 21
Khoảng cách phanh lớn nhất (ở tốc độ 30 km/h) ≤10
Khoảng sáng gầm nhỏ nhất (mm) 300
Bình nhiên liệu Hợp kim nhôm 500 L với hệ thống khóa
Viết nhận xét cho sản phẩm này
Tác Giả:

Nội Dung:

Đánh Giá: