CAMC XE ĐẦU KÉO (6x4)

CAMC XE ĐẦU KÉO (6x4)
Hãng: CAMC
Năm sản xuất: 2015
Lượt truy cập: 2586
Tình trạng: Còn Hàng Liên Hệ
Xe đầu kéo CAMC 375HP thuộc dòng xe tải hạng nặng dựa trên công nghệ Mitsubishi Nhật Bản được nhập khẩu nguyên chiếc về Việt Nam. Xe đầu kéo CAMC 375HP Có Cabin thoải mãi, ổn định và không gian rộng cho người dùng. Bên cạnh đó Đầu kéo CAMC còn được trang bị nội thất sang trọng, tầm nhìn, không gian làm việc rộng, phát huy tối đa công năng của xe. Hệ thống cửa điện tử, cabin được trang bị cơ chế nghiêng điện tử dễ dàng vận hành và đáng tin cậy. Hệ thống điện sử dụng công nghệ tương tác với máy tính, các lỗi phát sinh có thể tự sửa chữa.
Xe đầu kéo CAMC 375HP thể hiện hoạt động ổn định, chất lượng đáng tin cậy, phù hợp với những yêu cầu của nhà nước và các tiêu chuẩn về môi trường, đồng thời đáp ứng những tiêu chuẩn tiên tiến của thế giới so với các sản phẩm ô tô cùng loại.
Xe đầu kéo camc 375HP là ngôi nhà trong mơ của bạn, với nội thất hình dáng thiết kế tinh tế, đẹp bắt mắt dồng thời giá cả hợp lý xứng đáng là sự lựa chọn cho bạn và niềm tự hào của bạn, đầu kéo camc đầu cao là ngôi nhà di động là bộ mặt của bạn khi khẳng định đẳng cấp và niềm tự hào với bạn bè, đồng nghiệp, anh em tổ lái.
- Kiểu cabin: Model H08 nóc cao, 2 giường nằm, máy điều hòa không khí, radio máy nghe nhạc Mp3, hệ thống nâng Cabin điện tử, sàn làm việc phía sau Cabin, ghế ngồi lái và ghế bên sử dụng hệ thống giảm chấn bằng khí
Hệ thống phanh: Hệ thống phanh khí nén 2 dòng WABCO (Mỹ), có phanh khí xả
- Hệ thống điện: Ắc quy: 12V(165Ah)x2. Máy phát: 24V, 1540W. Máy khởi động: 24V 7.5 KW. 
- Cỡ lốp: 12R22.5 18PR
- Kích thước Khung chassi: chassis dày 8+6 mm ( 2 lớp)
- Hệ thống nhíp: nhíp lá trước 3/ nhíp sau 4 . Thanh cân bằng
- Mâm kéo: Mâm lớn, ắc 50 hoặc 90
- Tốc độ lớn nhất (km/h): 101
- Mức tiêu hao nhiên liệu: 30 lít/ 100Km
- Bình nhiên liệu: thùng nhôm 650L
Nhãn Hiệu
Số loại HN4250P41C2M3
Kiểu cabin Model H08 nóc cao, 2 giường nằm, máy điều hòa không khí, radio máy nghe nhạc Mp3, hệ thống nâng Cabin điện tử, sàn làm việc phía sau Cabin, ghế ngồi lái và ghế bên sử dụng hệ thống giảm chấn bằng khí
Hệ thống lái -
Hệ thống phanh Hệ thống phanh khí nén 2 dòng WABCO (Mỹ), có phanh khí xả
Kích Thước
Chiều dài cơ sở (mm) 3200+1350
Kích thước bao (mm) Dài 6750 x Rộng 2495 x Cao 3300
Vệt bánh xe (mm) Trước 2065 x Sau 1860
Trọng Lượng
Tự trọng 8.8 tấn
Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo xe 39 tấn
Động Cơ
Nhãn hiệu YC6MK-375-33 (375HP) , euro 3
Kiểu động cơ Turbo tăng áp, làm mát khí nạp. Diesel 4 kỳ, làm mát bằng nước
Số xy lanh 6 xilanh thẳng hàng
Dung tích làm việc (L) 10.338L
Đường kính xy lanh x hành trình piston (mm) 123x145
Tỷ số nén 17:01
Công suất / Vòng quay (HP/rpm) 375/1900
Moment xoắn lớn nhất/ vòng quay (N.m/rpm) 1700/1100-1500
Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh) -
Hệ thống điện Ắc quy: 12V(165Ah)x2. Máy phát: 24V, 1540W. Máy khởi động: 24V 7.5 KW.
Ly Hợp
Đĩa ma sát, hệ thống điều khiển điều khiển thủy lực với sự hổ trợ khí, đường kính ngoài 430mm , mặt đơn khô có màng ngăn
Hộp Số
Nhãn hiệu ZF - 12JSD180T
Kiểu loại 12 số tiến , 2 số lùi
Cầu Xe
Khả năng chịu tải (kG) - Trục trước: 7.5T.- Trục sau: HL460, 4U , 8 bulong
Tỷ số truyền cầu sau 4.3
Cỡ lốp 12R22.5 18PR
Khung Chassi
Kích thước chassis dày 8+6 mm ( 2 lớp)
Công nghệ sơn -
Hệ thống nhíp nhíp lá trước 3/ nhíp sau 4 . Thanh cân bằng
Mâm kéo Mâm lớn, ắc 50 hoặc 90
Các Thông Số Khi Xe Hoạt Động
Tốc độ lớn nhất (km/h) 101
Khả năng leo dốc (%) 29
Mức tiêu hao nhiên liệu 30 lít/ 100Km
Đường kính vòng quay nhỏ nhất (m) 15
Khoảng cách phanh lớn nhất (ở tốc độ 30 km/h) ≤10
Khoảng sáng gầm nhỏ nhất (mm) 300
Bình nhiên liệu thùng nhôm 650L
Viết nhận xét cho sản phẩm này
Tác Giả:

Nội Dung:

Đánh Giá: